earl of leicester

Noun
  1. nhà quý tộc người Anh người đã lãnh đạo cuộc nổi loạn chống lại nam tước Henry III (1208-1265)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

earl of leicester
A knight kneels before the Earl of Leicester in a great hall.